NHỮNG ĐẶC TÍNH CHUNG VÀ BÁO GIÁ CHUNG ỐNG NHỰA HDPE 80 DISMY

Được ứng dụng rộng rãi không chỉ trong ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai mỏ, công nghiệp năng lượng mà ống nhựa HDPE còn được sử dụng trong nông nghiệp, khu dân cư. Với đặc tính rất bền, chịu được rất tốt các chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước. Nó không bị ăn mòn bởi các dung dịch muối, axit, kiềm, mưa axit do đó ống HDPE không bị biến dạng hay rò rỉ. Ống có khả năng chống tia cực tím cao nên sự chịu đựng đối với ánh sáng mặt trời và nhiệt độ của ống HDPE rất tốt, ống không bị lão hóa về cơ lý hóa khi ống ở ngoài lâu ngày tiếp xúc trực tiếp với mặt trời. Ống nhựa HDPE chịu lửa tốt, nhiệt độ bắt lửa của nhựa HDPE là 3270C nên khi có sự cố hỏa hoạn thì ống nhựa HDPE rất khó bắt lửa, nó chỉ mềm đi và có chút biến dạng. Ngoài ra ống có khả năng uốn dẻo cao nên chịu áp lực và va đập tốt không bị bể vỡ ống. Ống nhựa HDPE rất phong phú đa dạng về mẫu mã kích thước và để các nhà thi công tiết kiệm được thời gian lựa chọn dưới đây là bảng báo giá ống nhựa HDPE 80 Dismy

Kết quả hình ảnh cho ống nhựa HDPE

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NHỰA HDPE 80 DISMY (ĐÃ VAT 10%)

STT Đường kính (mm) PN 6 PN 8 PN 10 PN 12.5 PN 16 Số mét/cây (cuộn)
Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M
1 20             1.9 8,300 2.3 10,000 300
2 25         1.9 10,800 2.3 12,600 2.8 15,100 300
3 32     1.9 14,800 2.4 17,300 3.0 20,800 3.6 24,900 200
4 40 1.9 18,300 2.4 22,100 3.0 26,700 3.7 32,100 4.5 38,100 200
5 50 2.4 28,400 3.0 34,400 3.7 41,100 4.6 49,700 5.6 58,900 100
6 63 3.0 43,900 3.8 54,700 4.7 65,600 5.8 79,000 7.1 93,800 50
7 75 3.5 62,400 4.5 77,400 5.6 93,800 6.8 110,500 8.4 132,900 50
8 90 4.3 100,400 5.4 112,100 6.7 132,900 8.2 159,000 10.1 190,800 50
9 110 5.3 132,400 6.6 163,000 8.1 200,800 10.0 237,900 12.3 288,800 6
10 125 6.0 170,600 7.4 208,300 9.2 256,200 11.4 309,600 14.0 370,200 6
11 140 6.7 212,000 8.3 261,200 10.3 319,400 12.7 381,900 15.7 462,600 6
12 160 7.7 278,600 9.5 340,700 11.8 419,000 14.6 502,000 17.9 607,000 6
13 180 8.6 350,400 10.7 432,100 13.3 529,800 16.4 636,700 20.1 767,200 6
14 200 9.6 435,400 11.9 536,900 14.7 659,400 18.2 785,500 22.4 954,300 6
15 225 10.8 549,000 13.4 677,900 16.6 814,500 20.5 982,500 25.2 1,180,500 6
16 250 11.9 671,700 14.8 833,100 18.4 1,007,200 22.7 1,228,600 27.9 1,458,200 6
17 280 13.4 845,300 16.6 1,045,900 20.6 1,263,400 25.4 1,539,700 31.3 1,826,800 6
18 315 15.0 1,062,500 18.7 1,323,900 23.2 1,598,400 28.6 1,924,500 35.2 2,324,000 6
19 355 16.9 1,359,200 21.1 1,668,600 26.1 2,029,300 32.2 2,442,000 39.7 2,950,100 6
20 400 19.1 1,712,600 23.7 2,130,800 29.4 2,580,100 36.2 3,099,200 44.7 3,753,200 6
21 450 21.5 2,186,000 26.7 2,679,600 33.1 3,267,000 40.9 3,917,000 50.3 4,742,000 6
22 500 23.9 2,673,000 29.7 3,329,800 36.8 4,051,400 45.4 4,872,800 55.8 5,876,300 6
23 560 26.7 3,666,000 33.2 4,501,000 41.2 5,494,000 50.8 6,636,000     6
24 630 30.0 4,632,000 37.4 5,701,000 46.3 6,944,000 57.2 7,884,000     6
25 710 33.9 5,906,000 42.1 7,245,000 52.2 8,835,000 64.5 10,696,000     6
26 800 38.1 7,486,000 47.4 9,187,000 48.8 9,436,000 72.6 13,564,000     6
27 900 42.9 9,472,000 53.3 11,621,000 66.2 14,198,000 81.7 17,170,000     6
28 1000 47.7 11,703,000 59.3 14,362,000 72.5 17,293,000 90.2 21,080,000     6

Đ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *